Tùy chỉnh giao diện danh sách có sẵn trên phần mềm

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn cách tùy chỉnh giao diện phân hệ Mua hàng, Bán hàng, Kho, Tiền mặt, Tiền gửi,… trên phần mềm.

Nội dung bài viết bao gồm các bước thực hiện tùy chỉnh giao diện, ý nghĩa các cột dữ liệu và các lưu ý khi sử dụng chức năng này.

2. Các bước thực hiện

Cho phép người dùng chủ động lựa chọn các cột thông tin hiển thị, giúp việc theo dõi, tra cứu và quản lý dữ liệu thuận tiện và phù hợp với nhu cầu sử dụng

Bước 1: Vào phân hệ tương ứng (VD: Mua hàng, Bán hàng, Quỹ, Ngân hàng, Kho, Tổng hợp…). Chọn tab danh sách chứng từ cần tùy chỉnh.

Bước 2: Trên màn hình danh sách chứng từ, nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện.

Bước 3: Thực hiện tùy chỉnh:

  • Nhập từ khóa tìm kiếm để tìm nhanh tên cột.
  • Tích chọn cột muốn hiển thị / bỏ hiển thị.
  • Nhấn Sửa tên cột hiển thị và độ rộng để chỉnh sửa tên cột hiển thị và độ rộng cột theo nhu cầu sử dụng.

Bước 4: Nhấn Cất để lưu cấu hình.

Bước 5: Nhấn Xuất ra Excel để xuất danh sách từng loại chứng từ (nếu có)

Lưu ý:

  • Chỉ các cột xuất hiện trong Tùy chỉnh giao diện mới được hệ thống hỗ trợ hiển thị trên danh sách chứng từ. Các thông tin ngoài danh sách trên hiện chưa được hỗ trợ bổ sung thêm cột hiển thị.
  • Giao diện danh sách chỉ hiển thị trường mở rộng chung, không hiển thị được trường mở rộng chi tiết.

3.Ý nghĩa các cột dữ liệu trên giao diện

3.1 Phân hệ tiền mặt

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Thu, chi tiền (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Số tiền; Mã đối tượng; Đối tượng; Người nhận/Người nộp; Địa chỉ; Nhân viên; Lý do thu/chi; Ngày ghi sổ quỹ; Loại chứng từ; Đã quyết toán; Trường mở rộng 1- 10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.2 Phân hệ tiền gửi

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Thu, chi tiền (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Số tiền; Mã đối tượng; Đối tượng; Số TK thụ hưởng; Tên NH thụ hưởng; Địa chỉ; Nhân viên; Số tài khoản NH; Tên ngân hàng; Lý do thu/chi; Hạch toán gộp nhiều hóa đơn; Loại chứng từ; Đã quyết toán; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.3 Phân hệ mua hàng

3.3.1 Tab Mua hàng

– Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Mua hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện):

  • Ngày hạch toán – Ngày ghi nhận nghiệp vụ vào sổ kế toán
  • Ngày chứng từ – Ngày lập chứng từ mua hàng
  • Số chứng từ – Số hiệu chứng từ mua hàng
  • Mẫu số HĐ – Mẫu số hóa đơn GTGT
  • Ký hiệu HĐ – Ký hiệu hóa đơn
  • Ngày hóa đơn – Ngày lập hóa đơn của nhà cung cấp
  • Số hóa đơn – Số hóa đơn GTGT
  • Mã nhà cung cấp – Mã định danh nhà cung cấp trên phần mềm
  • Nhà cung cấp – Tên nhà cung cấp
  • Người giao hàng – Người giao hàng theo thông tin chứng từ
  • Địa chỉ – Địa chỉ nhà cung cấp
  • Mã số thuế – Mã số thuế nhà cung cấp (lấy theo thông tin đã khai báo trong Danh mục Nhà cung cấp)
  • Mã NV mua hàng – Mã nhân viên phụ trách mua hàng
  • NV mua hàng – Tên nhân viên mua hàng
  • Diễn giải – Nội dung mô tả nghiệp vụ mua hàng
  • Tổng tiền hàng – Tổng giá trị hàng hóa chưa thuế
  • Tiền chiết khấu – Số tiền chiết khấu trên chứng từ
  • Tiền thuế GTGT – Số tiền thuế GTGT
  • Tổng tiền thanh toán – Tổng số tiền phải thanh toán cho nhà cung cấp
  • Thuế NK – Thuế nhập khẩu
  • Thuế CBPG – Thuế chống bán phá giá
  • Thuế TTĐB – Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Thuế BVMT – Thuế bảo vệ môi trường
  • Phí trước hải quan – Các khoản phí phát sinh trước khi thông quan
  • Chi phí mua hàng – Chi phí phát sinh liên quan đến mua hàng
  • Giá trị nhập kho – Giá trị hàng hóa ghi nhận nhập kho
  • TT nhận hóa đơn – Trạng thái nhận hóa đơn
  • TT thanh toán – Trạng thái thanh toán chứng từ
  • Là chi phí mua hàng – Đánh dấu chứng từ là chi phí mua hàng
  • Loại chứng từ – Phân loại chứng từ mua hàng (qua kho, không qua kho, dịch vụ…)
  • Trường mở rộng 1 đến 10 – Trường thông tin mở rộng do đơn vị tự khai báo
  • Người tạo – Người tạo chứng từ
  • Ngày tạo – Thời điểm tạo chứng từ
  • Người sửa – Người sửa chứng từ gần nhất
  • Ngày sửa – Thời điểm sửa chứng từ gần nhất
  • Chứng từ ký số – Trạng thái chứng từ đã ký số hay chưa

3.3.2 Tab Đơn mua hàng

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Tab Đơn mua hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày đơn hàng; Số đơn hàng; Ngày giao hàng; Mã nhà cung cấp; Nhà cung cấp; Diễn giải; Thành tiền; Giá trị đơn hàng; Tình trạng; Giá trị đã thực hiện; Nhân viên; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3.3.3 Tab Hợp đồng mua hàng

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Tab Hợp đồng mua hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Số hợp đồng; Ngày ký; Trích yếu; Mã nhà cung cấp; Nhà cung cấp; Địa chỉ; Mã số thuế; Người liên hệ; Giá trị hợp đồng; Giá trị thanh lý; Giá trị thực hiện; Tỷ lệ hoàn thành (%); Số đợt thanh toán; Số đã trả; Số còn phải trả dự kiến; Số còn phải trả; Nhân viên mua hàng; Tình trạng hợp đồng; Tình trạng giao hàng; Ngày thanh lý/Hủy bỏ; Lý do; Hạn giao hàng; Địa chỉ giao; Hạn thanh toán; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa.

3.3.4 Tab Trả lại hàng mua

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Tab Trả lại hàng mua (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Số hóa đơn; Mã nhà cung cấp; Nhà cung cấp; Địa chỉ; Mã số thuế; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Phương thức lập hóa đơn; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.3.5 Tab Giảm giá hàng mua

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Tab Giảm giá hàng mua (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Số hóa đơn; Mã nhà cung cấp; Nhà cung cấp; Địa chỉ; Mã số thuế; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.3.6 Tab Xử lý hóa đơn đầu vào

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện Tab Xử lý hóa đơn đầu vào (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Trạng thái kiểm tra; Mẫu số; Ngày hóa đơn; Ngày ký hóa đơn; Số hóa đơn; Nhà cung cấp; Mã số thuế; Tổng tiền hàng; Tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Loại hóa đơn; Phân loại chứng từ; Trạng thái hóa đơn; Trạng thái lập chứng từ; Chứng từ hạch toán; Email nhận hóa đơn; Tên đơn vị nhận hóa đơn.

3.4 Phân hệ bán hàng

3.4.1 Tab Bán hàng

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Bán hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện):

  • Ngày hạch toán – Ngày ghi nhận nghiệp vụ bán hàng vào sổ kế toán
  • Ngày chứng từ – Ngày lập chứng từ bán hàng
  • Số chứng từ – Số hiệu chứng từ bán hàng
  • Ký hiệu hóa đơn – Ký hiệu hóa đơn GTGT
  • Ngày hóa đơn – Ngày lập hóa đơn
  • Số hóa đơn – Số hóa đơn GTGT
  • Mã khách hàng – Mã định danh khách hàng
  • Khách hàng – Tên khách hàng
  • Mã nhân viên bán hàng – Mã nhân viên phụ trách bán hàng
  • Nhân viên bán hàng – Tên nhân viên bán hàng
  • Địa chỉ – Địa chỉ khách hàng
  • Mã số thuế/CCCD chủ hộ – Mã số thuế hoặc CCCD của chủ hộ (đối với hộ kinh doanh)
  • Người mua hàng – Tên người mua hàng
  • Điện thoại – Số điện thoại liên hệ
  • ĐT di động – Số điện thoại di động
  • Nhắc nợ tự động – Trạng thái nhắc nợ tự động cho khách hàng
  • Diễn giải – Nội dung mô tả nghiệp vụ bán hàng
  • Tổng tiền hàng – Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ chưa thuế
  • Tiền chiết khấu – Số tiền chiết khấu bán hàng
  • Tiền thuế GTGT – Số tiền thuế GTGT
  • Tổng tiền thanh toán – Tổng số tiền khách hàng phải thanh toán
  • TT lập hóa đơn – Trạng thái lập hóa đơn
  • TT thanh toán – Trạng thái thanh toán
  • TT xuất hàng – Trạng thái xuất kho
  • Loại chứng từ – Phân loại chứng từ bán hàng
  • Tỉnh/Thành phố – Tỉnh/Thành phố của khách hàng
  • Quận/Huyện – Quận/Huyện của khách hàng
  • Xã/Phường – Xã/Phường của khách hàng
  • Trường mở rộng 1 đến 10 – Trường thông tin mở rộng do đơn vị tự khai báo
  • Người tạo – Người tạo chứng từ
  • Ngày tạo – Thời điểm tạo chứng từ
  • Người sửa – Người sửa chứng từ gần nhất
  • Ngày sửa – Thời điểm sửa chứng từ gần nhất
  • Sàn thương mại điện tử – Sàn TMĐT phát sinh đơn hàng (Shopee, Lazada…)
  • Số đơn hàng từ hệ thống khác – Mã đơn hàng đồng bộ từ hệ thống khác
  • Tên shop – Tên gian hàng bán trên sàn
  • Chứng từ ký số – Trạng thái chứng từ đã ký số hay chưa

3.4.2 Tab Báo giá

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Báo giá (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày báo giá; Số báo giá; Hiệu lực đến; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Người liên hệ; Ghi chú; Nhân viên bán hàng; Tổng tiền hàng; Tổng tiền CK; Tổng tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.4.3 Tab Đơn đặt hàng

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Đơn đặt hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày đơn hàng; Số đơn hàng; Tình trạng ghi doanh số; Hạn giao hàng; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tổng tiền hàng QĐ (Quy đổi); Tổng tiền chiết khấu; Tổng tiền chiết khấu QĐ (Quy đổi); Giá trị đơn hàng; Giá trị đơn hàng QĐ (Quy đổi); Giá trị đã xuất hóa đơn; Giá trị đã xuất hóa đơn QĐ (Quy đổi); Số đã thu; Số đã thu QĐ (Quy đổi); Chi hoàn trả hàng; Chi hoàn trả hàng QĐ (Quy đổi); Thực thu; Thực thu QĐ (Quy đổi); Số còn phải thu; Số còn phải thu QĐ (Quy đổi); Tình trạng xuất hóa đơn; Tính giá thành; Tình trạng; Tình trạng giao hàng; Ngày giao hàng; Nhân viên bán hàng; Tên NV bán hàng; Địa điểm giao hàng; Điều khoản khác; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Sàn thương mại điện tử; Số đơn hàng từ hệ thống khác; Tên shop; Tình trạng vận chuyển; Chứng từ ký số.

3.4.4 Tab Hợp đồng bán

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Hợp đồng bán (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày ghi doanh số; Số hợp đồng; Tình trạng ghi doanh số; Ngày ký; Trích yếu; Hạn thanh toán; Hạn giao hàng; Mã khách hàng; Khách hàng; Giá trị hợp đồng; Giá trị thanh lý; Giá trị đã xuất HĐ; Dự kiến chi; Thực chi; Số còn phải chi; Dự kiến lãi lỗ; Số đợt thu; Thực thu; Số còn phải thu; Đơn vị thực hiện; Người thực hiện; Tình trạng hợp đồng; Tình trạng giao hàng; Tự động chuyển Đã thanh lý; Ngày giao hàng; Ngày tiền về; Thuộc dự án; Ngày thanh lý/Hủy bỏ; Lý do; Cập nhật Đã xuất hóa đơn; Là dự án; Tỉnh/Thành phố; Quận/huyện; Xã/Phường; Doanh thu lũy kế; Giá vốn hàng bán lũy kế; Chi phí khác lũy kế; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ).

3.4.5 Tab Hóa đơn

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Hóa đơn (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Loại; Trạng thái hóa đơn; Mẫu số; Ký hiệu HĐ; Mã khách hàng; Khách hàng; Mã nhân viên bán hàng; Tên nhân viên bán hàng; Địa chỉ; Mã số thuế/CCCD chủ hộ; Người mua hàng; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tiền chiết khấu; Tiền thuế GTGT; Giá trị hóa đơn; TT lập chứng từ; TT phát hành hóa đơn; Mã của CQT; TT gửi CQT; Xử lý HĐ không hợp lệ; TT gửi hóa đơn; KH đã nhận hóa đơn; Tên người nhận HĐ; Email người nhận HĐ; Đã chuyển hóa đơn giấy; Là hóa đơn chiết khấu; Loại chứng từ; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Người phát hành HĐ; Sàn thương mại điện tử; Số đơn hàng từ hệ thống khác; Tên shop; Chứng từ ký số.

3.4.6 Tab Trả lại hàng bán

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Trả lại hàng bán (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Số hóa đơn; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tiền chiết khấu; Tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Phương thức lập hóa đơn; Nhân viên bán hàng; TT nhập hàng; Số đơn hàng từ hệ thống khác; Sàn thương mại điện tử; Tên shop; Loại chứng từ; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.4.7 Tab Giảm giá hàng bán

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Giảm giá hàng bán (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Số hóa đơn; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tiền chiết khấu; Tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Nhân viên bán hàng; Loại chứng từ; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.4.7 Tab Xử lý hóa đơn đầu ra

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Xử lý hóa đơn đầu ra (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Mẫu số – Ký hiệu; Khách hàng; Mã số thuế; Tổng tiền hàng; Tiền thuế GTGT; Giá trị HĐ; TT hóa đơn; Tính chất hóa đơn trên XML; Chứng từ hạch toán.

3.5 Phân hệ Kho

3.5.1 Tab Nhập kho

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Nhập kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người giao; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Ngày ghi sổ kho; Mã nhân viên; Tên nhân viên; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3.5.2 Tab Xuất kho

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Xuất kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người nhận; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Đã lập chứng từ bán hàng; Ngày ghi sổ kho; Mã nhân viên; Tên nhân viên; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Đã lập chứng từ bán trả lại năm trước; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3.5.3 Tab Chuyển kho

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Chuyển kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người vận chuyển; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Ngày ghi sổ kho; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3.6 Phân hệ Tổng hợp

3.6.1 Tab Chứng từ nghiệp vụ khác

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Chứng từ nghiệp vụ khác (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Số tiền; Loại chứng từ; Hạch toán gộp nhiều hóa đơn; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số.

3.6.2 Kết chuyển lãi lỗ

Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Kết chuyển lãi lỗ (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Số tiền; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Người tạo; Ngày sửa; Người sửa; Chứng từ ký số.

Updated on 21/04/2026


Was this article helpful?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Related Articles

Giải đáp miễn phí qua Facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay