1. Trang chủ
  2. Khác
  3. Câu hỏi thường gặp
  4. Câu hỏi thường gặp theo nghiệp vụ
  5. Ý nghĩa, cách lấy số liệu
  6. Hướng dẫn chức năng Sửa nhanh và phạm vi chỉnh sửa theo từng loại chứng từ

Hướng dẫn chức năng Sửa nhanh và phạm vi chỉnh sửa theo từng loại chứng từ

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn về chức năng Sửa nhanh trên phần mềm.

Nội dung bài viết bao gồm ý nghĩa chức năng Sửa nhanh và phạm vi chỉnh sửa nhanh theo từng loại chứng từ.

2. Ý nghĩa chức năng Sửa nhanh

Sửa nhanh là chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa một số thông tin của chứng từ mà không cần bỏ ghi chứng từ.

Thông thường, để sửa chứng từ đã ghi sổ, người dùng phải bỏ ghi, tuy nhiên nếu chứng từ đã đối trừ công nợ, đã thu tiền, đã trả tiền hoặc đã phát sinh chứng từ liên quan thì khi bỏ ghi có thể phải xóa chứng từ liên quan hoặc bỏ đối trừ. Vì vậy, phần mềm hỗ trợ chức năng Sửa nhanh để người dùng có thể điều chỉnh một số thông tin cho phép mà không cần thực hiện các thao tác bỏ ghi liên quan.

3. Phạm vi chỉnh sửa nhanh theo từng loại chứng từ

3.1 Phân hệ tiền mặt

1. Phiếu thu (Phiếu thu, Phiếu thu tiền mặt khách hàng, Thu tiền mặt theo hóa đơn nhiều khách hàng)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên khách hàng, Tên đối tượng, Tên nhân viên, Địa chỉ, Lý do thu, Diễn giải, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn mua hàng, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã đối tượng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Nghiệp vụ, Đối tượng, Khế ước cho vay, Khế ước đi vay

2. Phiếu chi (Phiếu chi, Phiếu chi trả tiền nhà cung cấp, Phiếu chi nộp thuế, Phiếu chi nộp tiền bảo hiểm, Phiếu chi trả lương nhân viên)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên đối tượng, Tên nhà cung cấp, Tên nhân viên, Nhân viên thu nợ, Địa chỉ, Lý do chi, Diễn giải, TK ngân hàng,
  • Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn mua hàng, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã đối tượng, Ngày hạch toán, Ngày phiếu chi, Số phiếu chi, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Nghiệp vụ, Đối tượng, Khế ước đi vay, Khế ước cho vay

3.2 Phân hệ tiền gửi

1. Phiếu thu tiền gửi (Thu tiền gửi, Thu tiền gửi từ khách hàng, Thu tiền mặt theo hóa đơn nhiều khách hàng)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên khách hàng, Tên đối tượng, Tên nhân viên, Tên ngân hàng, Người nộp, Địa chỉ, Lý do nộp, Diễn giải, TK ngân hàng, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn mua hàng, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã đối tượng, Nộp vào tài khoản, Ngày hạch toán, Ngày phiếu thu, Số phiếu thu, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Nghiệp vụ, Đối tượng, Khế ước cho vay, Khế ước đi vay

2. Phiếu chi tiền gửi (Ủy nhiệm chi, Séc tiền mặt, Séc chuyển khoản, Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp, Chi tiền gửi nộp thuế, Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm, Ủy nhiệm chi trả lương nhân viên)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên ngân hàng, Tên đối tượng, Tên nhà cung cấp, Tên nhân viên, Tài khoản nhận, Địa chỉ, Nội dung thanh toáni, Diễn giải, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn mua hàng, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Tài khoản chi, Mã đối tượng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Nghiệp vụ, Đối tượng, Khế ước đi vay, Khế ước cho vay

3. Chuyển tiền nội bộ

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên ngân hàng đi, Tên ngân hàng đến, Lý do chuyển, Diễn giải, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn mua hàng, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Tài khoản đi, Tài khoản đến, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Số tiền, TK Nợ, TK Có

3.3 Phân hệ Mua hàng

1. Mua hàng ( Chứng từ mua hàng, Chứng từ mua dịch vụ, Chứng từ mua hàng nhiều hóa đơn)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên nhà cung cấp, Người giao hàng, Địa chỉ, Nhân viên mua hàng, Diễn giải, Tên hàng, Tên dịch vụ, Ghi chú, Mô tả, Mục thu/chi, Số lô, Hạn sử dụng, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm.
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã nhà cung cấp, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số phiếu nhập, Mã hàng, Mã dịch vụ, Kho, TK Kho, TK Tiền, TK Công nợ, Vị trí, Quy cách, ĐVT, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Bán kính, Lượng, Số lượng, Đơn giá sau thuế, Đơn giá, Thành tiền, Chi phí mua hàng, Giá trị nhập kho, Đơn đặt hàng, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Khế ước đi vay, Khế ước cho vay.

2. Các loại chứng từ không hỗ trợ tính năng Sửa nhanh: Đơn mua hàng, Hợp đồng mua hàng, Nhận hóa đơn, Chứng từ trả lại hàng mua, Chứng từ giảm giá hàng mua.

3.4 Phân hệ Bán hàng

1. Bán hàng (Chứng từ bán hàng, Chứng từ bán dịch vụ, Chứng từ bán hàng bị trả lại)

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên khách hàng, Người liên hệ, Địa chỉ, Mã số thuế/CCCD chủ hộ, Nhân viên bán hàng, Diễn giải, Tên hàng, Tên dịch vụ, Mô tả, Tên đối tượng, Địa chỉ chi tiết, Địa chỉ, Diễn giải thuế, Mục thu/chi, Số lô, Hạn sử dụng, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Mã thống kê, CP không hợp lý, Trường mở rộng chi tiết từng dòng, Trường mở rộng chung, Đính kèm.
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã khách hàng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Số phiếu xuất, Mẫu số HĐ, Ký hiệu HĐ, Số hóa đơn, Ngày HĐ, Mã hàng, Mã dịch vụ, Hàng khuyến mại, Chiết khấu thương mại, Kho, TK Kho, TK Tiền, TK Công nợ, Vị trí, Quy cách, ĐVT, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Bán kính, Lượng, Số lượng, Đơn giá sau thuế, Đơn giá, Thành tiền, Thành tiền sau thuế, % Thuế GTGT, Tiền thuế GTGT, Thời hạn BH, Loại tiền, HH không TH trên tờ khai thuế GTGT, TK giá vốn, Đơn giá vốn, Tiền vốn, Không cập nhật giá xuất, Không cập nhật giá xuất, Số CT đối trừ, Đơn đặt hàng, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Khế ước đi vay, Khế ước cho vay.

2. Các loại chứng từ không hỗ trợ tính năng Sửa nhanh: Báo giá, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán, Hóa đơn, Chứng từ giảm giá hàng bán, Chứng từ phân bổ doanh thu nhận trước

3.5 Phân hệ tổng hợp

1. Chứng từ nghiệp vụ khác: 

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Diễn giải, Diễn giải chi tiết từng dòng, Khoản mục CP, Khế ước đi vay, Nghiệp vụ, CP không hợp lý, Nhân viên, Đơn vị, Đối tượng THCP, Công trình, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán, Đơn mua hàng, Hợp đồng mua, Mục thu/chi, Mã thống kê, Trường mở rộng chi tiết, Trường mở rộng chung, Diễn giải thuế
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Đối tượng Nợ, Đối tượng Có, TK ngân hàng, Khế ước cho vay, Công trình (Ghi TK Có), Tên đối tượng nợ, TK ngân hàng (ĐT Nợ), Tên đối tượng có, Tên ngân hàng, Hạch toán gộp nhiều hóa đơn, Loại tiền, Không lên bảng kê thuế GTGT, Có hóa đơn, Các thông tin bao gồm: Loại thuế, Giá trị HHDV chưa thuế, % Thuế GTGT, Tiền thuế GTGT, TK Thuế GTGT; Mẫu số HĐ, Ký hiệu HĐ, Số hóa đơn, Ngày hóa đơn; Mã tra cứu HĐĐT, Đường dẫn tra cứu HĐĐT; Nhóm HHDV mua vào, Mã đối tượng.

2. Các loại chứng từ không hỗ trợ tính năng Sửa nhanh: Khấu trừ thuế GTGT, Kết chuyển lãi lỗ, Chứng từ xử lý chênh lệch tỷ giá, Xử lý chênh lệch tỷ giá từ đánh giá lại tài khoản ngoại tệ

3.6 Phân hệ kho

1. Phiếu nhập kho:

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên đối tượng, Địa chỉ, Người giao hàng, Diễn giải, Tên hàng, Lệnh sản xuất, Số lô, Hạn sử dụng, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Mục thu/chi, Công trình, CP không hợp lý, Mã thống kê, Trường mở rộng 1, Đính kèm, dòng ghi chú.
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã đối tượng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Mã hàng, Kho, TK Nợ, TK Có; Quy cách, ĐVT, Vị trí, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Bán kính; Lượng, Số lượng, Đơn giá, Thành tiền, Thành phẩm, Hàng hóa giữ hộ/bán hộ; Số phiếu xuất, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán, Hợp đồng mua.

2. Phiếu xuất kho: 

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Tên khách hàng, Người nhận, Địa chỉ, Nhân viên bán hàng, Lý do xuất, Tên hàng, Hàng khuyến mại; Kho, TK Nợ, TK Có; Quy cách, ĐVT, Vị trí, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Bán kính; Lượng, Số lượng, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng,Tên khách hàng, Khoản mục CP, Đơn vị, Đối tượng THCP, Mục thu/chi, Công trình, Mã thống kê, Trường mở rộng chi tiết, Địa điểm giao hàng
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: Mã khách hàng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Mã hàng, Hàng hóa giữ hộ/bán hộ; Không cập nhật giá xuất; Số CT đối trừ, Khách hàng, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán, Hợp đồng mua.

2. Chuyển kho

  • Thông tin được phép sửa nhanh: Lệnh điều động số, Ngày, Của, Về việc, Mã đơn vị nhận, Tên đơn vị nhận, MST đơn vị nhận, Mã người vận chuyển, Tên người vận chuyển, Hợp đồng vận chuyển, Phương tiện vận chuyển, Tên hàng, Số lô, Hạn sử dụng, Mục thu/chi, Khoản mục CP, Đơn vị,  Đối tượng THCP, Tên đối tượng THCP; Công trình; Mã thống kê; CP không hợp lý; Trường mở rộng, Hợp đồng kinh tế số, Với đại lý, Tên đại lý, Mã số thuế đại lý, Diễn giải.
  • Thông tin không được phép sửa nhanh: loại chứng từ (Xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ, Xuất kho gửi bán đại lý, Xuất chuyển kho nội bộ), Ngày hạch toán, Mẫu số, Ký hiệu, Số chứng từ, Ngày chứng từ, Mã hàng, Xuất tại kho, Xuất tại kho, Địa chỉ kho xuất, Nhập tại kho, Địa chỉ kho nhập; TK Nợ, TK Có; Vị trí đi, Vị trí đến; Quy cách, ĐVT, Chiều dài, Chiều cao, Chiều rộng, Bán kính; Lượng, Số lượng, Đơn giá bán, Thành tiền, Đơn giá vốn, Tiền vốn, Hàng hóa giữ hộ/bán hộ, Số CT đối trừ, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán, Hợp đồng mua.

4. Các loại chứng từ không hỗ trợ tính năng Sửa nhanh: Lệnh sản xuất, Kiểm kê, Lắp ráp, tháo dỡ

4. Lưu ý

  • Trường hợp không sử dụng được chức năng Sửa hoặc Sửa nhanh, anh/chị vui lòng kiểm tra lại quyền bằng cách vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý người dùng và phân quyền và thực hiện phân quyền bằng cách tích (được sử dụng), không tích (không được sử dụng)

  • Chứng từ các phân hệ Công cụ, dụng cụ (Ghi tăng, Phân bổ chi phí, Điều chuyển, Ghi giảm), Tài sản cố định ( Ghi tăng, Tính khấu hao, Đánh giá lại, Điều chuyển, Ghi giảm, Kiểm kê, Tiền lương (Chứng từ hạch toán chi phí lương), Giá thành (Kết chuyển chi phí, Nghiệm thu công trình/đơn hàng/ hợp đồng) không hỗ trợ tính năng sửa nhanh.
  • Với các trường hợp không hỗ trợ Sửa nhanh, anh/chị cần Bỏ ghi và nhấn Sửachứng từ. Trường hợp khi Bỏ ghi hệ thống cảnh báo có chứng từ liên quan, anh/chị vui lòng xóa hoặc bỏ đối trừ các chứng từ liên quan trước khi thực hiện Bỏ ghi.
Updated on 21/04/2026


Was this article helpful?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Related Articles

Giải đáp miễn phí qua Facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay